0938 984 234
1058927, Đầu phun keo Nordson mã 1058927, Đầu phun keo Nordson 322XXX, 3224XXX
Đầu phun keo Nordson là bộ phận quyết định hình dạng hạt keo, độ cắt, và vị trí bám dính. Khi đầu phun ổn định, dây chuyền chạy mượt, sản phẩm đẹp. Nordson thiết kế nozzles cho phun keo hạt, tia, phủ khe và nhiều mẫu béc phun chuyên biệt. Mục tiêu là tăng độ chính xác, giảm keo dư, và rút ngắn thời gian đổi mẫu.
Tổng quan sản phẩm/series đầu phun keo Nordson
Nordson cung cấp nhiều nhóm đầu phun dùng rộng rãi trong đóng gói và lắp ráp:- Giúp tối ưu độ chính xác quỹ đạo hạt keo, nhất quán giữa các đầu phun. Phù hợp các vị trí yêu cầu cắt keo sắc và kiểm soát lưu lượng chặt.
- Hệ thống nhận diện nhanh bằng vòng màu chỉ rõ đường kính lỗ phun (orifice) và chiều dài ăn khớp (engagement). Giúp thay đầu phun đúng thông số, hạn chế dừng máy.
Cấu tạo & nguyên lý hoạt động
Cấu tạo chính xác: Lõi đầu phun được gia công theo dung sai chặt cho đường kính lỗ và chiều dài ăn khớp . Hai thông số này chi phối lưu lượng, vận tốc keo, và góc rơi hạt. Dung sai chặt giúp hạt keo đều, cắt gọn, và giữ vị trí bám dính ổn định. Vòng màu: Trên đầu phun, hai vòng màu thể hiện cặp thông số quan trọng (orifice + engagement hoặc orifice + góc đối với loại vuông góc). Kỹ thuật viên chỉ cần đối chiếu màu là chọn đúng mã thay thế. Cắt keo & quỹ đạo: Khi lỗ phun và ăn khớp được chọn đúng, hạt keo đạt kích thước chuẩn, cắt dứt, ít bắn ngược. Điều này giảm bám bẩn và dừng máy ngoài ý muốn.Đặc tính kỹ thuật nổi bật
- Độ chính xác quỹ đạo hạt ±4° so với tâm, thường đạt 1–2° trong thử nghiệm nội bộ. Giúp giảm lệch hạt, ổn định chất lượng
- Nhất quán lưu lượng giữa các đầu phun cùng cỡ; biến thiên nhỏ giúp tối ưu lượng keo dùng mà không hi sinh độ bền mối dán.+1
- Saturn thay thế dòng 237 dùng trên các module H-200, H-400, E-350. Thuận tiện khi tiêu chuẩn hóa linh kiện.
- Saturn đơn lỗ (Series 322) : đường kính lỗ ~0,20–0,71 mm (0.008–0.028 in), nhiều mức engagement ~1,27–7,62 mm (0.050–0.300 in).
- Saturn vuông góc (Right-Angle) : tùy chọn góc 15°/30° (đơn hoặc kép), đường kính lỗ ~0,20–1,02 mm (0.008–0.040 in). Phù hợp vị trí thấp, không gian hẹp.
- Thiết kế bền hơn ở loại vuông góc : cụm bằng đồng, đai ốc kẹp chắc, loại bỏ o-ring trong để dễ vệ sinh.
- Hoạt động tin cậy theo phương đứng hoặc xuyên ray nhờ kiểm soát vận tốc và quỹ đạo hạt.
Công nghệ & ưu điểm
- Vòng màu: giản lược thao tác, giảm thời gian dừng khi thay đầu phun. Hai vòng là “dấu hiệu” hàng chính hãng.
- Gia công dung sai chặt : giữ ổn định lưu lượng, giảm sản phẩm lỗi do hạt quá nhỏ hoặc quá lớn.
- Cắt keo sắc gọn : tối ưu kết hợp giữa orifice và engagement để cắt sạch, giảm bám bẩn.
- Đổi mẫu nhanh : hệ béc phun, béc phủ khe cho phép đổi cấu hình phủ/đường keo nhanh theo sản phẩm.
2 dòng đầu phun phổ biến: SolidBlue™ và SureBead®
Đầu phun keo Nordson chỉ phát huy trọn vẹn khi kết hợp súng/phụ kiện đúng chuẩn. Hai dòng súng Nordson dưới đây thường được cân nhắc trên dây chuyền đóng gói nhanh.Súng phun keo tự làm sạch SureBead® Self-Cleaning
- Tự làm sạch với thiết kế kim – đế tích hợp và nozzle khoang giảm (Reduced Cavity) , giúp giảm kẹt và bảo trì.
- Hai kiểu chấp hành: AO/SC (S) và AO/AC (A) , kèm RC Saturn nozzle tháo rời để đổi cỡ hạt nhanh.
- EasyOn™ giúp lắp đặt an toàn, nắp làm mát có mã màu nhận biết kiểu chấp hành.
Điểm giá trị: tự làm sạch giảm dừng máy, giảm chi phí thay thế module và béc phun theo thời gian.
Súng phun keo SolidBlue™ Hot Melt Guns
- Hai kiểu chấp hành: SolidBlue S (AO/SC) và SolidBlue A (AO/AC) với bi-đế, thân thiện bảo trì.
- EasyOn™ module mounting , cửa quan sát ở mặt trước module để theo dõi phớt. Myritex™ seals kéo dài tuổi thọ.
- Tuổi thọ tới gấp đôi so với nhiều súng khác, giảm chi phí thay module.
Kết hợp đúng nozzles và súng giúp kiểm soát hạt keo, cắt gọn, và ổn định vị trí bắn ở tốc độ cao.
Ứng dụng thực tế
- Đóng gói, dán hộp tốc độ cao: kiểm soát quỹ đạo hạt chuẩn xác giúp giảm nắp bung, giảm keo dư.
- Vị trí hẹp, thấp : dùng nozzle vuông góc 15°/30° , đơn hoặc kép, để tiếp cận và căn chỉnh đường phun.
- Phun theo phương đứng, xuyên ray : đầu phun duy trì độ ổn định quỹ đạo.
- Phủ diện rộng : béc phủ khe thay nhanh cho lớp phủ đồng đều khi cần.
Gợi ý chọn mã nhanh
Không có “một cỡ cho tất cả”. Hãy dựa vào yêu cầu hạt keo và vị trí lắp.
- Xác định kích thước hạt → chọn đường kính lỗ (orifice) tương ứng. (Saturn 322: ~0,20–0,71 mm; Right-Angle: ~0,20–1,02 mm).
- Cần cắt gọn và lưu lượng ổn định → điều chỉnh engagement (1,27–7,62 mm ở Saturn 322).
- Không gian hạn chế → ưu tiên Right-Angle 15°/30°, đơn hoặc kép.
- Đổi cỡ hạt thường xuyên → cân nhắc SureBead với RC Saturn nozzle tháo rời .
- Yêu cầu vận hành bền bỉ → cân nhắc SolidBlue với Myritex seals và EasyOn .
Các mã đầu phun Saturn® Precision Nozzles


- Mã dòng 322XXX
- Phun đơn tia (1 lỗ)
- Góc phun thẳng
| 322008 | ||||
| 322010 | 322110 | |||
| 322012 | 322112 | 322212 | 322312 | 322412 |
| 322014 | 322114 | 322214 | 322314 | 322414 |
| 322016 | 322116 | 322216 | 322316 | 322416 |
| 322018 | 322118 | 322218 | 322318 | 322418 |
| 322020 | 322120 | 322220 | 322320 | |
| 322421 | ||||
| 322024 | 322124 | 322224 | 322324 | 322424 |
| 322428 |


Các mã đầu phun Right-Angle Saturn Nozzles


- Mã dòng 101XXXX
- 1 lỗ phun: 90 độ,
- 2 lỗ phun: 15 độ hoặc 30 độ
- Góc phun: 15 độ, 30 độ, 90 độ
| 1011008 | ||
| 1011010 | ||
| 1011012 | 1015812 | 1015912 |
| 1011014 | 1015814 | 1015914 |
| 1011016 | 1015816 | 1015916 |
| 1011018 | 1015818 | 1015918 |
| 1011020 | 1015820 | 1015920 |
| 1011024 | 1015824 | 1015924 |
| 1011028 | 1015828 | 1015928 |
| 1011032 | ||
| 1011040 | ||
| 1027389 | 1027389 | 1027389 |


Các mã đầu phun SureBead Nozzles
SureBead là loại đầu phun có thể tháo rời, cho phép thay đổi kích thước nhanh chóng mà không cần tháo module, loại đầu phun này chỉ có 1 vòng màu để nhận diện nhanh chóng kích thước của lỗ phun, vòng màu thứ 1 (phía trên) là vòng màu xám không thể hiện điều gì, vòng màu thứ 2 phía dưới dùng để phần biệt và nhận biết nhanh chóng.
| SureBead Mã | Màu | Kích thước (in.) |
| 339695 | Tím (Purple) | 0,008 |
| 339696 | Xanh lá (Green) | 0,012 |
| 339697 | Cam (Orange) | 0,016 |
| 339698 | Be (Beige) | 0,020 |
| 1055563 | Vàng (Gold) | 0,032 |
| 1055560 | Lam ngọc (Turquoise) | 0,040 |
Bảng chuyển đổi Saturn Nozzle sang SureBead


Lợi ích cho vận hành & chi phí
- Giảm lỗi nhờ độ lệch quỹ đạo hạt nhỏ (±4°), giúp hạt đúng vị trí.
- Tiết kiệm keo dài hạn vì lưu lượng nhất quán giữa các béc phun cùng cỡ.
- Thay nhanh, ít dừng máy nhờ nhận diện vòng màu và phụ kiện tháo lắp tiện lợi.
- Bề mặt sạch hơn do cắt gọn, ít bắn ngược, giảm bám bẩn, hỗ trợ chạy dài ca.
Kết luận
Đầu phun keo Nordson giúp kiểm soát hạt keo, cắt sạch và đặt đúng vị trí. Các đầu phun keo Nordson Saturn rút ngắn thời gian thay thế bằng nhận diện vòng màu . Precision Nozzles đảm bảo độ chính xác và nhất quán. Khi cần vận hành bền bỉ và đổi cỡ hạt nhanh, cân nhắc SolidBlue và SureBead trong cùng hệ thống. Bạn cần tư vấn chọn mã theo sản phẩm, tốc độ và vị trí lắp? Xem thêm tại linhkienthaythetudonghoa.com hoặc gọi 0938 984 234 để được hỗ trợ.Tóm tắt nhanh
Điểm mạnh nổi bật
- Quỹ đạo hạt keo ±4° , thường đạt 1–2° trong thử nghiệm.
- Vòng màu Saturn : chọn đúng mã, giảm dừng máy.
- Lưu lượng nhất quán giữa các nozzles cùng cỡ.
- Right-Angle 15°/30° cho vị trí hẹp, đơn/kép.
- SureBead tự làm sạch, RC Saturn nozzle thay nhanh.
- SolidBlue bền bỉ, EasyOn, Myritex seals.
Ứng dụng tiêu biểu
- Dán hộp, đóng gói tốc độ cao.
- Phun theo phương đứng, xuyên ray.
- Phủ diện rộng bằng béc phủ khe.
Đầu phun keo Nordson 322XXX, 3224XXX
Đầu phun chính xác Nordson dòng 322 - Saturn® Precision Nozzles 322XXX
Đầu phun chính xác Nordson Saturn® mang lại khả năng kiểm soát vị trí vệt keo và độ rộng đường keo vượt trội, giúp nâng cao chất lượng sản phẩm và giảm lượng keo tiêu thụ. Nhờ thiết kế dung sai chặt chẽ và gia công chính xác, đầu phun Saturn đảm bảo lưu lượng ổn định, hình dạng vệt keo đồng đều và cắt keo sạch. Đầu phun được trang bị hai vòng màu nhận dạng giúp xác định nhanh đường kính lỗ phun và chiều dài lắp, giảm nguy cơ lắp sai và rút ngắn thời gian dừng máy. Thiết kế đầu rộng (wide tip) giúp tăng độ bền, hạn chế hư hỏng khi tiếp xúc bề mặt và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Saturn® Precision Nozzles cho phép độ chính xác đặt vệt keo ±4°, cao hơn đáng kể so với đầu phun thông thường, đồng thời duy trì độ ổn định hình dạng vệt keo ±5°, giúp tiết kiệm keo mà vẫn đảm bảo chất lượng liên kết. Dòng Saturn 322XXX Single Orifice có thể thay thế trực tiếp các đầu phun dòng 237XXX và tương thích với nhiều applicator Nordson như Blue Series, E-350 và E-380. Ngoài ra, Nordson còn cung cấp phụ kiện vệ sinh và linh kiện thay thế giúp duy trì hiệu suất và tuổi thọ đầu phun lâu dài.

Bảng Model/Part no. đầu phun keo Nordson dòng 322XXX / 3224XXX
Đầu phun sử dụng cho các dòng máy keo MiniBlue II, BAS và E400 Electric Applicators Dòng đầu phun Saturn 322XXX – Lỗ phun đơnĐường kính lỗ phun mm (inch) – Vòng màu ở dưới (Bottom Ring)Chiều dài lắp (engagement) mm (inch) – Vòng màu ở trên (Top Ring) Dòng đầu phun Saturn 322XXX – Lỗ phun đơnĐường kính lỗ phun mm (inch) – Vòng màu ở dưới (Bottom Ring)Chiều dài lắp (engagement) mm (inch) – Vòng màu ở trên (Top Ring)| Dòng đầu phun Saturn 322XXX – Lỗ phun đơn | Đường kính lỗ phun mm (inch) – Vòng màu ở dưới (Bottom Ring) | Chiều dài lắp (engagement) mm (inch) – Vòng màu ở trên (Top Ring) | ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.20 (0.008) Tím | 0.25 (0.010) Xanh dương | 0.31 (0.012) Xanh lá | 0.36 (0.014) Vàng | 0.41 (0.016) Cam | 0.46 (0.018) Đỏ | 0.51 (0.020) Be | 0.53 (0.021) Nâu | 0.61 (0.024) Xám | 0.71 (0.028) Đen | |||||||||||||||||||||||||
| Đầu nối bằng đồng thau, lõi bằng thép không gỉ | 1.3 (0.050) Tím | 322008 | 322010 | 322012 | 322014 | 322016 | 322018 | 322020 | - | 322024 | - | |||||||||||||||||||||||
| 1.9 (0.075) Nâu | - | 322110 | 322112 | 322114 | 322116 | 322118 | 322120 | - | 322124 | - | ||||||||||||||||||||||||
| 2.5 (0.100) Xanh dương | - | - | 322212 | 322214 | 322216 | 322218 | 322220 | - | 322224 | - | ||||||||||||||||||||||||
| 3.8 (0.150) Xanh lá | - | - | 322312 | 322314 | 322316 | 322318 | 322320 | - | 322324 | 1058927 | ||||||||||||||||||||||||
| 7.6 (0.300) Đen | - | - | 322412 | 322414 | 322416 | 322418 | - | 322421 | 322424 | 322428 | ||||||||||||||||||||||||













